Dầu thủy lực 100 Shell Tellus S2 M100

Dầu thủy lực 100

Shell Tellus S2 M100
(thay thế: Shell Tellus 100)
Dầu thủy lực chất lượng cao

Dầu thuỷ lực Shell Tellus là loại dầu khoáng được tinh chế bằng dung môi, chất lượng cao và có chỉ số độ nhớt cao , được xem là dầu đã đạt “tiêu chuẩn chung” trong lĩnh vực dầu thủy lực công nghiệp.
Sử dụng
• Các hệ thống thủy lực trong công nghiệp
• Các hệ truyền động thủy lực di động
• Hệ thuỷ lực trong hàng hải
Ưu điểm kỹ thuật
• Độ ổn định nhiệt
• Tính năng lọc ưu hạng
• Tính năng chịu nước
• Ma sát thấp
• Tính năng tách khí và chống tạo bọt tuyệt hảo
• Khả năng tách nước tốt
• Sử dụng linh hoạt
Tính chất vật lý điển hình: Shell Tellus S2 M22
Cấp chất lượng ISO:                                  HM
Độ nhớt động học, cSt Ở 40 0C:             22
                        (IP 71)       100 0C:                4,3
Chỉ số độ nhớt (IP 226):                            100
Tỷ trọng ở 15 0C, Kg/L (IP 365):               0,866
Điểm chớp cháy kín, 0 C (IP 34):              204
Điểm đông đặc, 0 C (IP 15):                       - 30

DAAU MAY XUNG DIEN EDM


Mr.Tuấn   DĐ : 0975.696.148 Hoặc 01696.788.742

PT PHÒNG KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ĐỨC VIỆT

ĐC : 107A2 TT Thảm May, 155 Đặng Tiến Đông, Đống Đa, Hà Nội

Website: daucongnghiep.com.vn//

http://dauthuylucdaucongnghiep.blogspot.com

NHA CUNG CAP DAU SHELL,TOTAL,CALTEX,BP


Mr.Tuấn   DĐ : 0975.696.148 Hoặc 01696.788.742

PT PHÒNG KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ĐỨC VIỆT

ĐC : 107A2 TT Thảm May, 155 Đặng Tiến Đông, Đống Đa, Hà Nội

Website: daucongnghiep.com.vn//

http://dauthuylucdaucongnghiep.blogspot.com

Dầu thủy lực Shell Tellus S2 M

Dầu thủy lực Shell Tellus S2 M

Shell Tellus S2 M
(thay thế: Shell Tellus)
Dầu thủy lực chất lượng cao

Dầu thuỷ lực Shell Tellus là loại dầu khoáng được tinh chế bằng dung môi, chất lượng cao và có chỉ số độ nhớt cao , được xem là dầu đã đạt “tiêu chuẩn chung” trong lĩnh vực dầu thủy lực công nghiệp.
Sử dụng
• Các hệ thống thủy lực trong công nghiệp
• Các hệ truyền động thủy lực di động
• Hệ thuỷ lực trong hàng hải
Ưu điểm kỹ thuật
• Độ ổn định nhiệt
Độ ổn định nhiệt trong các hệ thống thủy lực hiện đại làm việc ở điều kiện tải trọng và nhiệt độ cao giúp hạn chế sự phân hủy và tạo cặn của dầu
• Khả năng chống oxy hóa
Hạn chế sự oxy hóa trong điều kiện có không khí, nước và đồng. Kết quả thử nghiệm độ ổn định dầu tuốc bin (TOST) cho thấy Shell Tellus có khả năng kéo dài thời gian thay dầu, giảm chi phí bảo dưỡng
• Độ ổn định thuỷ phân
• Tính năng chống mòn ưu việt
Các phụ gia chống mài mòn có hiệu quả trong mọi điều kiện hoạt động bao gồm cả tải trọng từ nhẹ đến nặng. Đạt kết quả xuất sắc qua thử nghiệm Vickers 35VQ25, Denison T6C
• Tính năng lọc ưu hạng
• Tính năng chịu nước
• Ma sát thấp
• Tính năng tách khí và chống tạo bọt tuyệt hảo
• Khả năng tách nước tốt
• Sử dụng linh hoạt
Thích hợp cho một phạm vi rộng các ứng dụng công nghiệp khác nhau
Chỉ tiêu & Chấp thuận
Được khuyến cáo của :
CINCINATI P-68/69/70
Denison HF-0/1/2
Eaton (Vickers) M-2950 S & I-286 S
Và đáp ứng các yêu cầu :
ISO 11158 HM
GM LS/2
AFNOR NF-2
Bosch Rexroth 17421-001 & RD 220-1/04.03
Swedish standards SS 15 54 34 AM
Khả năng tương thích
Shell Tellus tương thích với hầu hết các loại bơm, tuy nhiên, cần tham khảo Shell trước khi dùng cho các thiết bị có các chi tiết mạ bạc.
Shell Tellus tương thích với tất cả vật liệu niêm kín và sơn thường sử dụng với dầu khoáng.

0 nhận xét:

Dầu thủy lực 32 - Shell Tellus S2 M32

Dầu thủy lực 32 - Shell Tellus S2 M32

Shell Tellus S2 M 32
(thay thế: Shell Tellus 32)
Dầu thủy lực chất lượng cao

Dầu thuỷ lực Shell Tellus là loại dầu khoáng được tinh chế bằng dung môi, chất lượng cao và có chỉ số độ nhớt cao , được xem là dầu đã đạt “tiêu chuẩn chung” trong lĩnh vực dầu thủy lực công nghiệp.
Sử dụng
• Các hệ thống thủy lực trong công nghiệp
• Các hệ truyền động thủy lực di động
• Hệ thuỷ lực trong hàng hải
Ưu điểm kỹ thuật

Chỉ tiêu & Chấp thuận
Được khuyến cáo của :
CINCINATI P-68/69/70
Denison HF-0/1/2
Eaton (Vickers) M-2950 S & I-286 S
Và đáp ứng các yêu cầu :
ISO 11158 HM
GM LS/2
AFNOR NF-2
Bosch Rexroth 17421-001 & RD 220-1/04.03
Swedish standards SS 15 54 34 AM

Tính chất vật lý điển hình: Shell Tellus S2 M32
Cấp chất lượng ISO:                                  HM
Độ nhớt động học, cSt Ở 40 0C:             32
                        (IP 71)       100 0C:                5,4
Chỉ số độ nhớt (IP 226):                            99
Tỷ trọng ở 15 0C, Kg/L (IP 365):               0,875
Điểm chớp cháy kín, 0 C (IP 34):              209
Điểm đông đặc, 0 C (IP 15):                       - 30

Dầu thủy lực 46 Shell Tellus S2 M46

Dầu thủy lực 46 Shell Tellus S2 M46

Shell Tellus S2 M46
(thay thế: Shell Tellus 46)
Dầu thủy lực chất lượng cao

Dầu thuỷ lực Shell Tellus là loại dầu khoáng được tinh chế bằng dung môi, chất lượng cao và có chỉ số độ nhớt cao , được xem là dầu đã đạt “tiêu chuẩn chung” trong lĩnh vực dầu thủy lực công nghiệp.
Sử dụng
• Các hệ thống thủy lực trong công nghiệp
• Các hệ truyền động thủy lực di động
• Hệ thuỷ lực trong hàng hải
Ưu điểm kỹ thuật


Chỉ tiêu & Chấp thuận
Được khuyến cáo của :
CINCINATI P-68/69/70
Denison HF-0/1/2
Eaton (Vickers) M-2950 S & I-286 S
Và đáp ứng các yêu cầu :
ISO 11158 HM
GM LS/2
AFNOR NF-2
Bosch Rexroth 17421-001 & RD 220-1/04.03
Swedish standards SS 15 54 34 AM


Tính chất vật lý điển hình: Shell Tellus S2 M46
Cấp chất lượng ISO:                                 HM
Độ nhớt động học, cSt Ở 40 0C:             46
                        (IP 71)       100 0C:                6,7
Chỉ số độ nhớt (IP 226):                            98
Tỷ trọng ở 15 0C, Kg/L (IP 365):               0,879
Điểm chớp cháy kín, 0 C (IP 34):              218
Điểm đông đặc, 0 C (IP 15):                       - 30

Dầu bánh răng BP

Dầu bánh răng BP ENERSYN SG-XP

BP ENERSYN SG-XP
Dầu bánh răng tổng hợp

BP Enersyn SG-XP là các loại dầu bôi trơn tổng hợp toàn phần gốc polyglycol, dùng trong bôi trơn tuần hoàn và có bể dầu của các bánh răng và ổ trục, đặc biệt trong các máy cán lớn làm việc ở nhiệt độ khối dầu cao và áp suất lớn.
BP Enersyn SG-XP thích hợp để bôi trơn ở nhiệt độ cao cho các hệ trục vít và ổ trục mà điều kiện bôi trơn màng mỏng có khuynh hướng làm tăng mòn rỗ dẫn tới mài mòn nhanh chóng các bánh vít bằng đồng thiếc.

Các loại dầu này cho phép kéo dài thời gian thay dầu và một vài nhà sản xuất còn sử dụng suốt tuổi thọ của thiết bị.
Được khuyến cáo dùng cho các thiết bị của David Brown, SEW Eurodrive,Flender, Bauer.

Độ nhớt: ISO VG 220, 460, 680


Enersyn SG-XP
Phương pháp thủ
Đơn vị
SG-XP 220
SG-XP 460
SG-XP 680
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
1,025
1,028
1,020
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
258
260
270
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
240
496
680
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
204
237
263
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-39
-33
-33
Trị số trung hòa
ASTM D664
mgKOH/g
1,0
-
-
Tải trọng Timken OK
-
lb
75
75
75
Thử tải FZG (A/8.3/900C)
IP 334
Cấp tải
>12
>12
>12
Thử tải FZG (A/8.3/1400C)
ASTM D665B
Cấp tải
>12
>12
>12

Dầu bánh răng công nghiệp BP ENERGOL GR-XP

Dầu bánh răng công nghiệp BP ENERGOL GR-XP

BP ENERGOL GR-XP
Dầu bánh răng công nghiệp

BP Energol GR-XP là dầu bánh răng công nghiệp chất lượng cao, chịu cực áp, có tính bền nhiệt rất tốt và khả năng chịu tải cao. Được sử dụng để bôi trơn các bánh răng công nghiệp loại bánh răng thẳng, bánh răng xoắn và trục vít.

BP Energol GR-XP đạt yêu cầu của qui cách DIN 51517 P.3, AGMA 250.04 và US Steel 224.

Độ nhớt: ISO VG 68, 100, 150, 220, 320, 460, 680, 1000, 1500


Energol GR-XP
Phương pháp thử
Đơn vị
150
220
320
460
680
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,904
0,907
0,912
0,919
0,926
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
238
241
243
243
246
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
140
210
305
425
630
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
14,0
18,0
22,7
27,2
34,2
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
96
94
92
88
85
Tải trọng hàn dính 4 bi
-
Kg
230
240
240
250
260
Tải trọng Timken OK
-
lb
60/70
60/70
60/70
60/70
60/70
Thử tải FZG (A/8.3/900C)
IP 334
Cấp tải
>12
>12
>12
>12
>12
Thử nghiệm chống rỉ
ASTM D665B
-
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
0 nhận xét
 

Popular Posts