Dầu thủy lực Shell Tellus S2 M

Dầu thủy lực Shell Tellus S2 M

Shell Tellus S2 M
(thay thế: Shell Tellus)
Dầu thủy lực chất lượng cao

Dầu thuỷ lực Shell Tellus là loại dầu khoáng được tinh chế bằng dung môi, chất lượng cao và có chỉ số độ nhớt cao , được xem là dầu đã đạt “tiêu chuẩn chung” trong lĩnh vực dầu thủy lực công nghiệp.
Sử dụng
• Các hệ thống thủy lực trong công nghiệp
• Các hệ truyền động thủy lực di động
• Hệ thuỷ lực trong hàng hải
Ưu điểm kỹ thuật
• Độ ổn định nhiệt
Độ ổn định nhiệt trong các hệ thống thủy lực hiện đại làm việc ở điều kiện tải trọng và nhiệt độ cao giúp hạn chế sự phân hủy và tạo cặn của dầu
• Khả năng chống oxy hóa
Hạn chế sự oxy hóa trong điều kiện có không khí, nước và đồng. Kết quả thử nghiệm độ ổn định dầu tuốc bin (TOST) cho thấy Shell Tellus có khả năng kéo dài thời gian thay dầu, giảm chi phí bảo dưỡng
• Độ ổn định thuỷ phân
• Tính năng chống mòn ưu việt
Các phụ gia chống mài mòn có hiệu quả trong mọi điều kiện hoạt động bao gồm cả tải trọng từ nhẹ đến nặng. Đạt kết quả xuất sắc qua thử nghiệm Vickers 35VQ25, Denison T6C
• Tính năng lọc ưu hạng
• Tính năng chịu nước
• Ma sát thấp
• Tính năng tách khí và chống tạo bọt tuyệt hảo
• Khả năng tách nước tốt
• Sử dụng linh hoạt
Thích hợp cho một phạm vi rộng các ứng dụng công nghiệp khác nhau
Chỉ tiêu & Chấp thuận
Được khuyến cáo của :
CINCINATI P-68/69/70
Denison HF-0/1/2
Eaton (Vickers) M-2950 S & I-286 S
Và đáp ứng các yêu cầu :
ISO 11158 HM
GM LS/2
AFNOR NF-2
Bosch Rexroth 17421-001 & RD 220-1/04.03
Swedish standards SS 15 54 34 AM
Khả năng tương thích
Shell Tellus tương thích với hầu hết các loại bơm, tuy nhiên, cần tham khảo Shell trước khi dùng cho các thiết bị có các chi tiết mạ bạc.
Shell Tellus tương thích với tất cả vật liệu niêm kín và sơn thường sử dụng với dầu khoáng.

0 nhận xét:

Dầu thủy lực 32 - Shell Tellus S2 M32

Dầu thủy lực 32 - Shell Tellus S2 M32

Shell Tellus S2 M 32
(thay thế: Shell Tellus 32)
Dầu thủy lực chất lượng cao

Dầu thuỷ lực Shell Tellus là loại dầu khoáng được tinh chế bằng dung môi, chất lượng cao và có chỉ số độ nhớt cao , được xem là dầu đã đạt “tiêu chuẩn chung” trong lĩnh vực dầu thủy lực công nghiệp.
Sử dụng
• Các hệ thống thủy lực trong công nghiệp
• Các hệ truyền động thủy lực di động
• Hệ thuỷ lực trong hàng hải
Ưu điểm kỹ thuật

Chỉ tiêu & Chấp thuận
Được khuyến cáo của :
CINCINATI P-68/69/70
Denison HF-0/1/2
Eaton (Vickers) M-2950 S & I-286 S
Và đáp ứng các yêu cầu :
ISO 11158 HM
GM LS/2
AFNOR NF-2
Bosch Rexroth 17421-001 & RD 220-1/04.03
Swedish standards SS 15 54 34 AM

Tính chất vật lý điển hình: Shell Tellus S2 M32
Cấp chất lượng ISO:                                  HM
Độ nhớt động học, cSt Ở 40 0C:             32
                        (IP 71)       100 0C:                5,4
Chỉ số độ nhớt (IP 226):                            99
Tỷ trọng ở 15 0C, Kg/L (IP 365):               0,875
Điểm chớp cháy kín, 0 C (IP 34):              209
Điểm đông đặc, 0 C (IP 15):                       - 30

Dầu thủy lực 46 Shell Tellus S2 M46

Dầu thủy lực 46 Shell Tellus S2 M46

Shell Tellus S2 M46
(thay thế: Shell Tellus 46)
Dầu thủy lực chất lượng cao

Dầu thuỷ lực Shell Tellus là loại dầu khoáng được tinh chế bằng dung môi, chất lượng cao và có chỉ số độ nhớt cao , được xem là dầu đã đạt “tiêu chuẩn chung” trong lĩnh vực dầu thủy lực công nghiệp.
Sử dụng
• Các hệ thống thủy lực trong công nghiệp
• Các hệ truyền động thủy lực di động
• Hệ thuỷ lực trong hàng hải
Ưu điểm kỹ thuật


Chỉ tiêu & Chấp thuận
Được khuyến cáo của :
CINCINATI P-68/69/70
Denison HF-0/1/2
Eaton (Vickers) M-2950 S & I-286 S
Và đáp ứng các yêu cầu :
ISO 11158 HM
GM LS/2
AFNOR NF-2
Bosch Rexroth 17421-001 & RD 220-1/04.03
Swedish standards SS 15 54 34 AM


Tính chất vật lý điển hình: Shell Tellus S2 M46
Cấp chất lượng ISO:                                 HM
Độ nhớt động học, cSt Ở 40 0C:             46
                        (IP 71)       100 0C:                6,7
Chỉ số độ nhớt (IP 226):                            98
Tỷ trọng ở 15 0C, Kg/L (IP 365):               0,879
Điểm chớp cháy kín, 0 C (IP 34):              218
Điểm đông đặc, 0 C (IP 15):                       - 30

Dầu bánh răng BP

Dầu bánh răng BP ENERSYN SG-XP

BP ENERSYN SG-XP
Dầu bánh răng tổng hợp

BP Enersyn SG-XP là các loại dầu bôi trơn tổng hợp toàn phần gốc polyglycol, dùng trong bôi trơn tuần hoàn và có bể dầu của các bánh răng và ổ trục, đặc biệt trong các máy cán lớn làm việc ở nhiệt độ khối dầu cao và áp suất lớn.
BP Enersyn SG-XP thích hợp để bôi trơn ở nhiệt độ cao cho các hệ trục vít và ổ trục mà điều kiện bôi trơn màng mỏng có khuynh hướng làm tăng mòn rỗ dẫn tới mài mòn nhanh chóng các bánh vít bằng đồng thiếc.

Các loại dầu này cho phép kéo dài thời gian thay dầu và một vài nhà sản xuất còn sử dụng suốt tuổi thọ của thiết bị.
Được khuyến cáo dùng cho các thiết bị của David Brown, SEW Eurodrive,Flender, Bauer.

Độ nhớt: ISO VG 220, 460, 680


Enersyn SG-XP
Phương pháp thủ
Đơn vị
SG-XP 220
SG-XP 460
SG-XP 680
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
1,025
1,028
1,020
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
258
260
270
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
240
496
680
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
204
237
263
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-39
-33
-33
Trị số trung hòa
ASTM D664
mgKOH/g
1,0
-
-
Tải trọng Timken OK
-
lb
75
75
75
Thử tải FZG (A/8.3/900C)
IP 334
Cấp tải
>12
>12
>12
Thử tải FZG (A/8.3/1400C)
ASTM D665B
Cấp tải
>12
>12
>12

Dầu bánh răng công nghiệp BP ENERGOL GR-XP

Dầu bánh răng công nghiệp BP ENERGOL GR-XP

BP ENERGOL GR-XP
Dầu bánh răng công nghiệp

BP Energol GR-XP là dầu bánh răng công nghiệp chất lượng cao, chịu cực áp, có tính bền nhiệt rất tốt và khả năng chịu tải cao. Được sử dụng để bôi trơn các bánh răng công nghiệp loại bánh răng thẳng, bánh răng xoắn và trục vít.

BP Energol GR-XP đạt yêu cầu của qui cách DIN 51517 P.3, AGMA 250.04 và US Steel 224.

Độ nhớt: ISO VG 68, 100, 150, 220, 320, 460, 680, 1000, 1500


Energol GR-XP
Phương pháp thử
Đơn vị
150
220
320
460
680
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,904
0,907
0,912
0,919
0,926
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
238
241
243
243
246
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
140
210
305
425
630
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
14,0
18,0
22,7
27,2
34,2
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
96
94
92
88
85
Tải trọng hàn dính 4 bi
-
Kg
230
240
240
250
260
Tải trọng Timken OK
-
lb
60/70
60/70
60/70
60/70
60/70
Thử tải FZG (A/8.3/900C)
IP 334
Cấp tải
>12
>12
>12
>12
>12
Thử nghiệm chống rỉ
ASTM D665B
-
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
0 nhận xét

DẦU THUỶ LỰC - BP ENERGOL

DẦU THUỶ LỰC - BP ENERGOL HL-XP 32

BP ENERGOL HL-XP 32
Dầu thủy lực đặc biệt chịu cực áp

BP Energol HL-XP 32 được chế tạo cho các hệ thống truyền động thủy động chung với bộ giảm tốc. Dầu này có chứa phụ gia cực áp chọn lọc để có tính chịu tải cao hơn các loại dầu thủy lực chống mài mòn thông thường.
Phụ gia làm tăng chỉ số độ nhớt giúp cho dầu có đặc tính nhớt - nhiệt rất tốt; ngoài ra còn có các phụ gia khác để ức chế ăn mòn và giảm thiểu bọt trong khi vẫn duy trì tính tách khí tốt.

BP Energol HL-XP 32 chủ yếu dùng trong đầu máy xe lửa. Các ứng dụng khác bao gồm xe tải và các thiết bị công trường hạng nặng sử dụng loại truyền động này. Dầu này cũng thích hợp cho các hệ thống bánh răng công nghiệp thông thường cần loại dầu bôi trơn có cùng độ nhớt.

BP Energol HL-XP 32 được công nhận bởi Voith Getriebe KG; MTU Motoren & Turbinen Union; Federal Railways - Đức.
Độ nhớt: ISO VG 32


Energol HL-XP 32
Phương pháp thử
Đơn vị
Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,876
Điểm chớp cháy cốc kín
ASTM D93
0C
216
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
32
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
5,4
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
108
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-30
Trị số trung hòa
ASTM D664
mgKOH/g
0,2
Thử tải FZG (A/16.6/140)


Cấp tải đạt
>12

DẦU THỦY LỰC BP ENERGOL HLP-Z

DẦU THỦY LỰC BP ENERGOL HLP-Z

BP ENERGOL HLP-Z
Dầu thủy lực

BP Energol HLP-Z là loại dầu thủy lực gốc kẽm đạt tiêu chuẩn phân loại ISO-HM, có đặc tính lưu thông tốt ở nhiệt độ thấp.
BP Energol HLP-Z được sử dụng cho các thiết bị thủy lực đòi hỏi tính năng chống ô-xi hóa và chống mài mòn tốt. Cũng thích hợp với những ứng dụng khác như bôi trơn các bánh răng chịu tải nhẹ và hệ thống tuần hoàn cần loại dầu nhờn có tính chống rỉ và chống ô-xi hóa.

BP Energol HLP-Z đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn DIN 51524 P. 2; Denison HF-2; VICKERS I-286-S và M-2950-S.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68


Energol HLP-Z
Phương pháp thử
Đơn vị
32
46
68
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,87
0,88
0,88
Điểm chớp cháy cốc kín
ASTM D93
0C
210
218
225
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
32
46
68
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
5,4
6,76
8,7
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
100
98
98
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-21
-18
-15
Trị số trung hòa
ASTM D664
mgKOH/g
0,44
0,44
0,44
Tính chống rỉ (B)
ASTM D665B
-
Đạt
Đạt
Đạt
Độ ăn mòn đồng (3h/1000C)
ASTM D130
-
1A
1A
1A
Thử tải FZG (A/8.3/900C)
IP 334
Cấp tải đạt
10
10
10

DẦU THỦY LỰC BP ENERGOL HLP-HM

DẦU THỦY LỰC BP ENERGOL HLP-HM

BP ENERGOL HLP-HM
Dầu thủy lực tính năng cao

BP Energol HLP-HM được thiết kế dùng cho các hệ thống thủy lực vận hành dưới các ứng suất cao đòi hỏi loại dầu thủy lực có tính năng chống mài mòn cao.
Dầu này cũng thích hợp với những lĩnh vực sử dụng khác cần loại dầu bôi trơn có tính ổn định ô-xi hóa cao, và tính năng bôi trơn tốt như các bánh răng chịu tải nhẹ, các bộ biến tốc và các ổ trục.

BP Energol HLP-HM đạt và vượt các tiêu chuẩn DIN 51524 P.2, Denison HF-0, HF-1, HF-2; Denison T6C; Vickers I-286-S vaø Vickers M-2950-S; Cincinnati Milacron P68-69-70; US Steel 136; AFNOR NFE 48-690 & 691.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100


Energol HLP-HM
Phương pháp thử
Đơn vị
32
46
68
100
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,87
0,88
0,88
0,88
Điểm chớp cháy cốc kín
ASTM D93
0C
210
215
220
226
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
32
46
68
100
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
5,4
6,7
8,6
11,3
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
100
98
98
98
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-18
-15
-12
-12
Trị số trung hòa
ASTM D664
mgKOH/g
0,6
0,6
0,6
0,6
Tính chống rỉ (B)
ASTM D665B
-
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Độ ăn mòn đồng (3h/1000C)
ASTM D130
-
1A
1A
1A
1A
Thử tải FZG (A/8.3/900C)
IP 334
Cấp tải đạt
10
10
10
10
 

Popular Posts